FANDOM


Truyền kỳ quân vương Sửa đổi

Emperor (Hoàng đế) Karl Franz - Cận chiến (Race Leader (Chủng tộc thủ lĩnh) )

Balthasar Gelt - Pháp sư (Lore of Metal (Tri thức Kim chúc) )

Quân chủ Sửa đổi

General of the Empire (Đại tướng của Đế quốc)

Anh hùng Sửa đổi

Captain of the Empire (Đội trưởng của Đế quốc)

Warrior Priest (Chiến sĩ Mục sư)

Witch Hunter (Vu bà Liệp nhân)

Celestial Wizard (Thiên không Vu sư)

Light Wizard (Dương quang Vu sư)

Bright Wizard (Quang minh Vu sư)

Tọa kỵ Sửa đổi

Deathclaw (Tử vong trảo)

Warhorse (Chiến mã)

Barded Warhorse

Imperial Pegasus (Hoàng gia Phi mã)

Imperial Griffon (Hoàng gia Ưng thứu)

Cận chiến Bộ binh Sửa đổi

Halberdiers (Kích Binh)
Halberdiers (Quân kích) là những người phòng vệ kiên cố, có khả năng bảo hộ cho tuyến quân đứng phía sau, cũng có thể chia cắt đội hình kẻ thù ra thành từng mảnh.

Anti-Large (Kháng đại)

Amour-Piercing (Xuyên giáp)

Charge Defence Against Large Foes (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

120

Amour (Giáp)

Leadership (Điểm lĩnh đạo)

Speed (Tốc độ)

Melee Attack (Công kích Cận chiến)

Melee Defence (Phòng ngự Cận chiến)

Weapon Strength (Lực lượng Vũ khí)

  • Weapon Damage (Sát thương Vũ khí)
  • Armour-Piercing Damage (Sát thương Xuyên giáp)
  • Bonus vs Large (Điểm thưởng đối đầu Đại quân)

Charge Bonus (Điểm thưởng Xung kích)

30

64

31

25

38

27

  • 8
  • 19
  • 17

8

Charge Defence vs Large (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

Hide (Forest) (Tiềm phục chốn Sâm lâm)

Spearmen (Trường Mâu Binh)
Spearmen (Quân mâu) là một phần cốt lõi phía trên chiến tuyến của 'the Empire' (Đế quốc), một hàng phòng thủ dày đặc trường mâu trước trận xung kích của kẻ thù.

Anti-Large (Kháng đại)

Charge Defence Against Large Foes (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

120

Amour (Giáp)

Leadership (Điểm lĩnh đạo)

Speed (Tốc độ)

Melee Attack (Công kích Cận chiến)

Melee Defence (Phòng ngự Cận chiến)

Weapon Strength (Lực lượng Vũ khí)

  • Weapon Damage (Sát thương Vũ khí)
  • Armour-Piercing Damage (Sát thương Xuyên giáp)
  • Bonus vs Large (Điểm thưởng đối đầu Đại quân)

Charge Bonus (Điểm thưởng Xung kích)

30

60

31

24

32

25

  • 20
  • 5
  • 14

5

Charge Defence vs Large (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

Hide (Forest) (Tiềm phục chốn Sâm lâm)

Spearmen (Shield) (Trường Mâu Hòa Thuẫn Binh)
Spearmen (Quân mâu) là một phần cốt lõi phía trên chiến tuyến của 'the Empire' (Đế quốc), một hàng phòng thủ dày đặc trường mâu trước trận xung kích của kẻ thù.

Anti-Large (Kháng đại)

Charge Defence Against Large Foes (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

Shielded (Thuẫn bài)

120

Amour (Giáp)

Leadership (Điểm lĩnh đạo)

Speed (Tốc độ)

Melee Attack (Công kích Cận chiến)

Melee Defence (Phòng ngự Cận chiến)

Weapon Strength (Lực lượng Vũ khí)

  • Weapon Damage (Sát thương Vũ khí)
  • Armour-Piercing Damage (Sát thương Xuyên giáp)
  • Bonus vs Large (Điểm thưởng đối đầu Đại quân)

Charge Bonus (Điểm thưởng Xung kích)

30

60

31

24

38

25

  • 20
  • 5
  • 14

5

Charge Defence vs Large (Phòng ngự Đại quân Xung kích)

Hide (Forest) (Tiềm phục chốn Sâm lâm)

Swordsmen (Kiếm binh)

Spearmen (Shields)

Greatswords (Cự kiếm binh)

Đạn đạo Bộ binh Sửa đổi

Crossbowmen (Nỗ thủ binh)

Handgunners (Thủ thương binh)

Cận chiến Kỵ binh Sửa đổi

Shock Cavalry Sửa đổi

Demigryph Knights Demigryph Knights (Halberds) Empire Knights Reiksguard
More stalwart and powerful than even the riders atop them, demigryphs deliver a monstrous charge into enemy battle lines. More stalwart and powerful than even the riders atop them, demigryphs deliver a monstrous charge into enemy battle lines. The noble-born warriors of the Empire fight in Knightly Orders, heroic brotherhoods who ride into battle atop mighty barded warhorses. Equipped with the best armour and weapons, Reiksguard deliver a powerful charge, then remain amongst the throng to continue fighting.

Armoured & Shielded

Anti-Infantry

Armoured & Shielded

Anti-Infantry

Armour 70 70 100 120
Leadership 50 50 70 70
Base Leadership 70 70
Speed 31 31 66 66
Melee Attack 10 10 26 32
Melee Defence 5 5 26 28
Base Defence 26
Shield Defence
Weapon Strength 24 24 30 40
Weapon Damage 21 30
Armour-Piercing Damage 9 10
Charge Bonus 5 5 46 60
Hide Hide

Cận chiến Kỵ binh khổng lồ Sửa đổi

Demigryph Knights (Bán sư thứu Kỵ binh)

Demigryph Knights (Halberds)

Đạn đạo Kỵ binh Sửa đổi

Pistoliers (Thủ thương kỵ binh)

Outriders (Kỵ mã vệ binh)

Outriders (Grenade Launchers)

Chariot Sửa đổi

Luminark of Hysh Steam Tank
A weapon from the College of Light, Luminarks vaporise enemies with pure energy by channelling the Wind of Hysh. From great range, a Steam Tank launches powerful shots of armour-piercing cannon fire with tremendous stopping power.

Solheim's Bolt of Illumination

Magical Aura

Low Rate of Fire

Armoured

Armour-piercing

Causes terror

Unbreakable

Soldiers 1 1
Armour 40 160

Leadership

Base Value

60

100

100

Speed 50 57
Melee Attack 12 35
Melee Defence 5 10

Weapon Strength

26 140
Weapon Damage 20 50
Armour-Piercing Damage 6 90
Charge Bonus 18 80
Ammunition 10 40
Range 300 380
Missile Damage 1050 400
Missile Damage 525 100
Armour-Piercing Damage 525 300
Explosive base damage 525
Explosive armour-piercing damage 525
Reload time 20 seconds 9.9 seconds

Aura of Protection

Locus of Hysh

Cause Fear

Cause Terror

Unbreakable

Field Artillery Sửa đổi

Great Cannon Helblaster Volley Gun Helstorm Rocket Battery Mortar
The Empire's standard, effective cannonry sends armour-piercing iron balls ploughing through enemy ranks with devastating aplomb. Helblaster Guns eviscerate opposition from a distance with a ceaseless shower of black powder fire. An erratic flurry of explosive airborne destruction - Helstorm rockets are extremely powerful, if extremely unreliable, weapons from the Empire's arsenal. What a Mortar may lack in sheer stopping power compared to cannons, it makes up with pure vicious, explosive destruction.
Armour 20 20 20 20
Leadership 50 50 50 50
Speed 31 31 31 31
Melee Attack 10 10 10 10
Melee Defence 5 5 5 5
Weapon Strength 24 24 24 24
Charge Bonus 5 5 5 5
Ammunition 22 198 66 22
Range 450 200 450 380
Missile Damage 380 30 70 130